Judit
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Nhân vật Kinh Thánh Judithdanh từ riêngJudith
- Tên nữdanh từ riênga female given name
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Anh ấy suýt thắng ván đấu với Judit, nhưng cuối cùng lại hòa.
- .Judit đã bỏ rơi chúng tôi trong lúc hoạn nạn.
- Zsuzsa.Judit là kỳ thủ mạnh hơn Zsuzsa.