Johnson
giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/ˈʝonson/
Nghĩa chính
- Họ người Anhdanh từ riênga surname from English
- Tên namdanh từ riênga male given name from English
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- Boris Donald Trump .Boris Johnson là Donald Trump người Anh.
- .Ông Johnson không có ở nhà bây giờ.
- .Ông Johnson lớn hơn tôi nghĩ.