Javier
giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/xaˈbjeɾ/
Nghĩa chính
- Tên nam Javierdanh từ riênga male given name from Basque, equivalent to English Xavier
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| San Javierdanh từ riêng | danh từ riêng | Một tỉnh của Córdoba, Argentina |
| San Francisco Javierdanh từ riêng | danh từ riêng | Một thị trấn ở tỉnh Usulután, El Salvador |
Ví dụ
- .Javier đã học nghề đóng sách từ khi còn rất trẻ.
- .Javier đến ăn trưa.
- .Javier đỏ mặt.