Dịch

Isaac

giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/isaˈak/

Nghĩa chính

  1. Nhân vật Kinh Thánhdanh từ riêngIsaac (Biblical figure)
  2. Tên namdanh từ riênga male given name, equivalent to English Isaac

Ví dụ

  • .Isaac đã cho thấy quan điểm tôn giáo của mình.
  • .Isaac Newton biết rất nhiều.
  • .Isaac Newton là một nhà khoa học người Anh.

AI