Irlanda
A2giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
/iɾˈlanda/nguồn
Nghĩa chính
- Ireland, nước Ireland, Ai-lendanh từ riêngIreland (a country in northwestern Europe)
- Vải len Ireland, vải len Ai-lendanh từa fabric of Irish wool
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- IrlandaDạng gốc (base form)
- irlandasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mar de Irlandadanh từ riêng | danh từ riêng | Biển Ailen |
| Irlanda del Nortedanh từ riêng | danh từ riêng | Bắc Ái Nhĩ Lan |
| República de Irlanda | Cộng hòa Ireland | |
| Reino Unido de Gran Bretaña e Irlanda del Norte | Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland (tên chính thức của Vương quốc Anh: một quốc gia ở Bắc Âu) |
Họ từ (word family)
cùng gốc IrlandaVí dụ
- "¿ ?" " .""Các bạn định đi làm ở đâu?" "Đến Ai-len"
- «Éire» .Ai-len được gọi là «Éire» trong tiếng Gaelic
- .Ai-len nằm ở Tây Âu