Dịch

Irene

giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
/iˈɾene/

Nghĩa chính

  1. Tên nữdanh từ riênga female given name from Ancient Greek

Ví dụ

  • .Eulalia và Irene đã đi Indonesia năm ngoái.
  • .Irene canh chừng, dây thần kinh căng thẳng.
  • . .Irene xuất phát từ Vịnh Mexico. Đó là một cơn bão.

AI