Iberia
giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
/iˈbeɾja/
Nghĩa chính
- Iberia, bán đảo Iberia (một bán đảo và khu vực châu Âu phía nam dãy Pyrenees, bao gồm Andorra, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha và Gibraltar)danh từ riêngIberia, the Iberian peninsula (a peninsula and region of Europe south of the Pyrenees, consisting of Andorra, Spain, Portugal, and Gibraltar)
- (lịch sử) Iberia, Vương quốc Iberia (tên cổ và Byzantine của khu vực địa lý và vương quốc Kartli của Gruzia cổ đại ở Đông Âu, nằm ở phía đông Colchis, tương ứng gần với phần phía đông của Georgia ngày nay)danh từ riêng(historical) Iberia, Kingdom of Iberia (an antique and Byzantine name for the geographic region and ancient Georgian kingdom of Kartli in Eastern Europe, located east of Colchis, corresponding roughly to the eastern parts of present-day Georgia)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Iberia del Estedanh từ riêng | danh từ riêng | Iberia, Caucasian Iberia (tên cổ và Byzantine của khu vực địa lý và vương quốc Kartli của Gruzia cổ đại ở Đông Âu, nằm ở phía đông Colchis, tương ứng gần với phần phía đông của Georgia ngày nay) |
| Iberia asiática | Iberia, Caucasian Iberia (tên cổ và Byzantine của khu vực địa lý và vương quốc Kartli của Gruzia cổ đại ở Đông Âu, nằm ở phía đông Colchis, tương ứng gần với phần phía đông của Georgia ngày nay) | |
| Iberia caucásica | Iberia, Caucasian Iberia (tên cổ và Byzantine của khu vực địa lý và vương quốc Kartli của Gruzia cổ đại ở Đông Âu, nằm ở phía đông Colchis, tương ứng gần với phần phía đông của Georgia ngày nay) |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)