Horacio
giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/oˈɾaθjo/
Nghĩa chính
- Horacedanh từ riêngHorace (poet)
- Tên namdanh từ riênga male given name from Latin, equivalent to English Horace
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- «¡ !» «¡ ! .»«Tôi đã tới rồi!» «Muộn màng quá! Horacio vừa gọi.»
- .Tôi chắc chắn Horacio sẽ không quan tâm chút nào tới bọn cướp đó.
- .Tôi nghĩ Horacio sẽ theo những kẻ cướp này đến tận cùng thế giới.