Dịch

Honduras

B1giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
/onˈduɾas/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hondurasdanh từ riêngHonduras (a country in Central America)
  2. Vực sâu, vùng trũngdanh từplural of hondura

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Honduras

Cụm từ (phrase)

Honduras BritánicaHonduras thuộc Anh (cựu thuộc địa của Vương quốc Anh ở Trung Mỹ, tồn tại từ năm 1862 đến 1981; bây giờ là Belize)
meterse en hondurasđộng từNằm ngoài chiều sâu của một người

Họ từ (word family)

cùng gốc Honduras

Ví dụ

  • .Anh ấy trở về từ Honduras và kể rất nhiều chuyến phiêu lưu.
  • .Anh trai tôi hiện đang ở Honduras.
  • .Giờ này chắc anh trai tôi đang trên đường đến Honduras rồi.

AI