Heriberto
giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/eɾiˈbeɾto/
Nghĩa chính
- Tên namdanh từ riênga male given name, equivalent to English Herbert
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Heriberto ghi tên những đứa trẻ mới sinh trong làng vào sổ đăng ký của giáo xứ.
- .Sở trường của anh họ Heriberto của tôi là búi tóc.
- .Tôi bảo Heriberto đừng từ bỏ nỗ lực của mình.