Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Granma
danh từ riêng
(proper noun)
/ˈɡɾamma/
Nghĩa chính
1
Granma (một tỉnh của Cuba, ban đầu là một phần của tỉnh Oriente; thủ đô: Bayamo)
danh từ riêng
Granma (a province of Cuba, originally part of Oriente province; capital: Bayamo)
AI
1
Granma (một tỉnh của Cuba, ban đầu là một phần của tỉnh Oriente; thủ đô: Bayamo)
1
Granma (một tỉnh của Cuba, ban đầu là một phần của tỉnh Oriente; thủ đô: Bayamo)
1
Granma (một tỉnh của Cuba, ban đầu là một phần của tỉnh Oriente; thủ đô: Bayamo)