Felipe
giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/feˈlipe/
Nghĩa chính
- Phi-líp-phêdanh từ riêngPhilip (biblical apostle)
- Tên nam Felipedanh từ riênga male given name from Ancient Greek, equivalent to English Philip
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| San Felipedanh từ riêng | danh từ riêng | San Felipechưa dịch |
| San Felipe de Aconcaguadanh từ riêng | danh từ riêng | Một tỉnh ở Chile |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Adela và Felipe đã chơi rất vui ở hội chợ.
- .Felipe González có đôi môi trề.
- .Felipe González là một vị thủ tướng mang lại nhiều tai ương.