Dịch

Federico

C2giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
/fedeˈɾiko/

Nghĩa chính

  1. Tên nam Federicodanh từ riênga male given name, equivalent to English Frederick
  2. Xấu ma chê quỷ hờn, cực kỳ xấu xítính từugly as sin

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. FedericoDạng gốc (base form)
  2. federicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. federicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. federicaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • ¿ ?Điều này có thể giúp ích gì cho Federica chứ?
  • .Federica và Samuel chưa bao giờ thừa nhận lỗi lầm của mình.
  • .Federico đã giấu một con át chủ bài bất ngờ trong tay áo.

AI