Federico
C2giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
/fedeˈɾiko/
Nghĩa chính
- Tên nam Federicodanh từ riênga male given name, equivalent to English Frederick
- Xấu ma chê quỷ hờn, cực kỳ xấu xítính từugly as sin
Ví dụ
- ¿ ?Điều này có thể giúp ích gì cho Federica chứ?
- .Federica và Samuel chưa bao giờ thừa nhận lỗi lầm của mình.
- .Federico đã giấu một con át chủ bài bất ngờ trong tay áo.