Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
FPV
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
FPV (góc nhìn thứ nhất)
danh từ
FPV (first-person view)
Ví dụ
La
unidad
FPV
era
plenamente
consciente
de
los
retos
a
los
que
se
enfrentaría
su
guerra
sin
la
financiación
continuada
de
Estados
Unidos
.
AI
1
FPV (góc nhìn thứ nhất)
1
FPV (góc nhìn thứ nhất)
1
FPV (góc nhìn thứ nhất)