FBI
giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/ˌefe ˌbe ˈi/
Nghĩa chính
- Cục Điều tra Liên bangdanh từ riêngBuró Federal de Investigación; FBI (Federal Bureau of Investigation).
Ví dụ
- .Anh ấy là người quan trọng trong FBI.
- Sabu .Sabu trở thành một người khai báo cho FBI.
- Tom .Tom bị FBI truy nã vì tội bắt cóc.