Dịch

Ezequiel

giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/eseˈkjel/

Nghĩa chính

  1. Ezekiel (nhân vật trong Kinh thánh)danh từ riêngEzekiel (biblical character)
  2. Ezekiel (cuốn sách Kinh thánh)danh từ riêngEzekiel (the book of the Bible)
  3. Tên nam từ tiếng Do Thái, tương đương với Ezekiel trong tiếng Anhdanh từ riênga male given name from Hebrew, equivalent to English Ezekiel

AI