Eugenio
giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/euˈxenjo/
Nghĩa chính
- Tên namdanh từ riênga male given name from Ancient Greek, equivalent to English Eugene
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- Lanti , , , .Eugenio Lanti là người ủng hộ ngôn ngữ quốc tế, không quan tâm nó là Ido, Esperanto hay bất kỳ ngôn ngữ nhân tạo nào.
- ¡, , !Eugenio, đi đến phòng tập không chỉ đi đến đó và ngồi, mà còn phải dùng máy và di chuyển!
- .Tito Eugenio là anh trai của bố.