Estocolmo
A2giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/estoˈkolmo/
Nghĩa chính
- Stockholmdanh từ riêngStockholm (the capital city of Sweden)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| síndrome de Estocolmo | Hội chứng Stockholm |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Thủ đô của Thụy Điển tên là Stockholm.
- .Tôi không biết rằng thủ đô của Thụy Điển là Stockholm.
- .Vào thời kỳ đó, Stockholm có xe điện ngựa.