Dịch

Emma

giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
/ˈema/

Nghĩa chính

  1. Tên nữdanh từ riênga female given name

Ví dụ

  • .Emma là công dân Ý.
  • .Giọng nói nhẹ nhàng và đồng cảm của Emma gọi Juan.
  • Mary .Mary ngủ ở nhà Emma.

AI