Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Emma
giống cái
(feminine)
danh từ riêng
(proper noun)
/ˈema/
Nghĩa chính
1
Tên nữ
danh từ riêng
a female given name
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Judy
Tên nữ
Emmy
Tên nữ
Katy
Tên nữ, dạng thân mật của Katherine
Ví dụ
Emma
es
ciudadana
italiana
.
Emma là công dân Ý.
La
voz
suave
y
cómplice
de
Emma
llama
a
Juan
.
Giọng nói nhẹ nhàng và đồng cảm của Emma gọi Juan.
Mary
duerme
en
casa
de
Emma
.
Mary ngủ ở nhà Emma.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Tên nữ
1
Tên nữ
1
Tên nữ