Eduardo
giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/eˈdwaɾdo/
Nghĩa chính
- Tên nam Eduardodanh từ riênga male given name from Proto-Germanic, equivalent to English Edward
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Isla Príncipe Eduardo | Đảo Hoàng tử Edward (một tỉnh và đảo ở miền đông Canada) |
Ví dụ
- ¿ ?Cậu vẫn còn yêu Eduardo à?
- .Con trai ông ấy tên là Eduardo.
- . .Eduardo đến từ Ecuador. Cậu ấy là người Ecuador.