Edmundo
giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/edˈmundo/
Nghĩa chính
- Tên namdanh từ riênga male given name from Latin, equivalent to English Edmond
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Edmundo bị trục xuất khỏi trường vì vụ việc này.
- .Edmundo đưa Rima đến ga.
- Casilda.Edmundo không bao giờ may mắn gặp Casilda.