Detroit
A2danh từ riêng (proper noun)
/deˈtɾoit/
Nghĩa chính
- Thành phố ở Michigan, Mỹdanh từ riêngDetroit (a city in the United States)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| por detroittrạng từ, tính từ | trạng từ, tính từ | Hậu môn |
Họ từ (word family)
cùng gốc DetroitVí dụ
- .Cuộc gọi được chuyển tới một địa chỉ ở phía nam Detroit.
- .Detroit là một thành phố nguy hiểm.
- .Detroit nổi tiếng với ngành công nghiệp ô tô.