CNN
giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
/ˌθe ˌene ˈene/
Nghĩa chính
- Kênh truyền hình CNNdanh từ riêngCNN (Cable News Network)
Ví dụ
- ¿ ?Ai là người bình luận viên yêu thích của bạn trên CNN?
- , .Không, tôi không xem CNN.
- , , Kate .Nhưng CNN đã phát hiện rằng, nhờ lời khuyên của chồng, Kate cảm thấy mình đã thích nghi với cuộc sống mới.