Beatriz
giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
/beaˈtɾiθ/nguồn
Nghĩa chính
- Tên nữdanh từ riênga female given name, equivalent to English Beatrice
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Beatriz chắc chắn có thể trở thành tổng thống của đất nước mình.
- .Beatriz gắn nhãn một cách tài năng đáng ghen tị.
- .Beatriz là thành viên mới của đảng.