Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Ariel
danh từ riêng
(proper noun)
/aˈɾjel/
Nghĩa chính
1
Tên nam hoặc nữ
danh từ riêng
a unisex given name from Biblical Hebrew
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Erin
Tên nam hoặc nữ, được sử dụng từ giữa thế kỷ 20, được dùng để tôn vinh Ireland.
Ví dụ
Ariel
disfruta
comer
el
cóctel
de
camarón
.
Ariên thích ăn cocktail tôm.
A
Ariel
le
gusta
comer
el
conejo
en
salmorejo
.
Ariên thích ăn thỏ trong salmorejo.
A
Ariel
le
gustan
las
chimichangas
.
Ariên thích chimichanga.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Tên nam hoặc nữ
1
Tên nam hoặc nữ
1
Tên nam hoặc nữ