Andrea
giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
/anˈdɾea/
Nghĩa chính
- Tên nữdanh từ riênga female given name, equivalent to English Andrea
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Andrea đã hủy bỏ mọi hẹn mà cô có thể.
- .Andrea không nên là bất kỳ tấm gương nào để noi theo.
- .Andrea là cô gái đẹp nhất trong băng nhóm.