Amanda
giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
/aˈmanda/
Nghĩa chính
- Tên nữdanh từ riênga female given name, equivalent to English Amande
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Amanda không đặc biệt tinh tế.
- .Bức thư đó đã thay đổi cuộc đời của Amanda.
- James .James chán ngấy và mệt mỏi vì Amanda.