Albania
A1giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
/alˈbanja/nguồn
Nghĩa chính
- Nước Albania, quốc gia ở Đông Nam Âudanh từ riêngAlbania (a country in Southeast Europe; capital and largest city: Tirana)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Albania caucásica | Albania Caucasian (một khu vực cổ xưa và vương quốc cũ ở Tây Á, phía nam dãy núi Kavkaz, phía đông Armenia và phía tây biển Caspian) |
Ví dụ
- .Albania không quá xa Ý.
- .Albania muốn gia nhập Liên minh châu Âu.
- , .Đến Albania, ở đó chúng tôi luôn pha cà phê ngon.