Alí
giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/aˈli/
Nghĩa chính
- Alidanh từ riêngAli (the Caliph Ali ibn Abi Talib, considered by Shias to be Muhammad's first successor (imam))
- Tên nam Alidanh từ riênga male given name, Ali, from Arabic
- Họ Alidanh từ riênga surname from Arabic.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Ali bắt đầu chơi piano khi mới năm tuổi.
- .Ali đã thích một bức ảnh của tôi trên Facebook.
- .Ali đang bị xét xử vì cướp ngân hàng.