Dịch

Abel

giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/aˈbel/

Nghĩa chính

  1. Nhân vật A-ben trong Kinh Thánhdanh từ riêngAbel
  2. Tên namdanh từ riênga male given name, equivalent to English Abel

Ví dụ

  • ¿ ?Anh của bạn, Ápêl, ở đâu?
  • .Ápêl kể cho tất cả các bạn trong lớp.
  • .Ápêl và Conrado như tay và chân.

AI