-x
hậu tố
Nghĩa chính
- Một hậu tố trung tính về giới tính thay thế -o và -a trong danh từ, tính từ và đại từhậu tốa gender-neutral suffix that replaces -o and -a in nouns, adjectives and pronouns
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- -xDạng gốc (base form)
- -xsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -x-trung tố | trung tố | Được sử dụng để thay thế phần tử giới tính, chẳng hạn như trong ellxs, lxs, v.v |
Ví dụ
- / + - →
- / + - →