Dịch

-x

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Một hậu tố trung tính về giới tính thay thế -o và -a trong danh từ, tính từ và đại từhậu tốa gender-neutral suffix that replaces -o and -a in nouns, adjectives and pronouns

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. -xDạng gốc (base form)
  2. -xsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

-x-trung tốĐược sử dụng để thay thế phần tử giới tính, chẳng hạn như trong ellxs, lxs, v.v

Ví dụ

  • / + - →
  • / + - →

AI