Dịch

-ero

hậu tố
/ˈeɾo/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hình thành nghề nghiệp và các danh từ tác nhân khác từ danh từhậu tốforms occupations and other agent nouns from nouns
  2. Tạo thành các đối tượng được thiết kế để sử dụng với một đối tượng kháchậu tốforms objects designed for use with another object
  3. Hình thành tên cây từ quả của chúnghậu tốforms tree names from their fruit
  4. Hình thành những nơi có thể tìm thấy các bộ sưu tậphậu tốforms places where collections can be found

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. -eroDạng gốc (base form)
  2. -erasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. -erosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. -eraGiống cái (feminine)

1 nghĩa khác

Hậu tố 1
Hình thành tính từ từ danh từ biểu thị phẩm chất của danh từ
  1. forms adjective from nouns denoting the qualities of the noun

Ví dụ

  • (“cow”) + -ero → (“”)
  • (“key”) + -ero → (“key ”)
  • (“apricot”) + -ero → (“apricot tree”)

AI