-eo
hậu tố
Nghĩa chính
- -ous; tạo thành tính từ có nghĩa giống hoặc có đặc điểm của thuật ngữ liên quanhậu tố-eous; forms adjectives meaning resembling or having characteristics of the related term
- Hình thành danh từ từ các động từ có hậu tố -ear, có nghĩa là 'hành động và hiệu ứng'hậu tốforms nouns from verbs suffixed with -ear, meaning 'action and effect'