Dịch

-ego

hậu tố
/ˈeɡo/

Nghĩa chính

  1. Tạo thành tính từ từ danh từ và động từ, thường biểu thị mối quan hệ, thuộc về hoặc nguồn gốchậu tốforms adjectives from nouns and verbs, often indicating a relation, belonging, or origin
  2. Tạo thành danh từ, đặc biệt là cho ngườihậu tốforms nouns, especially for people

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. -egoDạng gốc (base form)
  2. -egasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. -egosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. -egaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • (“ ”) + - → (“”)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI