Dịch

-ado

hậu tố
/ˈado/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khi thêm vào danh từ sẽ tạo thành tính từ chỉ đặc điểm hoặc sự giống nhau; -ănhậu tốwhen added to nouns, forms adjectives indicating a characteristic or resemblance; -ate
  2. Tạo thành phân từ quá khứ số ít nam tính của động từ -ar thông thườnghậu tốforms the masculine singular past participle of regular -ar verbs
  3. Khi thêm vào danh từ sẽ tạo thành danh từ chỉ vị trí hoặc lĩnh vựchậu tốwhen added to nouns, forms nouns indicating a position or domain
  4. Khi thêm vào danh từ, tạo thành danh từ chỉ một tập thểhậu tốwhen added to nouns, forms nouns indicating a collective

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. -adoDạng gốc (base form)
  2. -adasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. -adosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. -adaGiống cái (feminine)

1 nghĩa khác

Hậu tố 1
Tạo thành danh từ biểu thị kết quả
  1. Tạo thành danh từ biểu thị kết quả, sản phẩm, đối tượng hoặc tác dụng của hành động được thể hiện bằng động từforms the noun denoting the result, product, object, or effect of the action expressed by a verb

AI