última hora
Nghĩa chính
- Giờ chót, tin nóng
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de última hora | Phút cuối | |
| a última hora | Vào phút chót | |
| noticia de última hora | Tin nóng, tin khẩn | |
| rumores de última hora | Tin đồn phút chót |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de última hora | Phút cuối | |
| a última hora | Vào phút chót | |
| noticia de última hora | Tin nóng, tin khẩn | |
| rumores de última hora | Tin đồn phút chót |