Dịch

ñ

B2ký hiệu (symbol)thán từ (interjection)
/ˈeɲe/

Nghĩa chính

  1. Chữ cái thứ mười lăm trong bảng chữ cái tiếng Tây Ban Nha, được gọi là eñe và được viết bằng chữ Latinh. Ví dụ: được sử dụng trong từ montaña ('núi')ký hiệuThe fifteenth letter of the Spanish alphabet, called eñe and written in the Latin script. For example, used in the word montaña ('mountain').
  2. Được những người nói tiếng Tây Ban Nha sử dụng trên Internet để chế nhạo những người không nói tiếng Tây Ban Nhathán từUsed by Spanish speakers on the internet to taunt non-Spanish speakers

AI