Dịch

ínclito

C2tính từ (adjective)
/ˈinklito/

Nghĩa chính

  1. Có tiếng, nổi tiếng, lừng lẫytính từillustrious, famous

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ínclitoDạng gốc (base form)
  2. ínclitasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. ínclitosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. ínclitaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

AI