zucchetta
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tromboncini, một loại bídanh từA tromboncini, a kind of squash.
- Mũ sọ của một giáo sĩ, che đi amiđandanh từThe skullcap of an ecclesiastic, covering the tonsure.
- Dạng mũ bảo hiểm được đội vào thế kỷ 16danh từA form of helmet worn in the 16th century.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zucchettaDạng gốc (base form)
- zucchettasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýzucchetta