Dịch

zucchetta

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tromboncini, một loại bídanh từA tromboncini, a kind of squash.
  2. Mũ sọ của một giáo sĩ, che đi amiđandanh từThe skullcap of an ecclesiastic, covering the tonsure.
  3. Dạng mũ bảo hiểm được đội vào thế kỷ 16danh từA form of helmet worn in the 16th century.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zucchettaDạng gốc (base form)
  2. zucchettasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýzucchetta

AI