Dịch

zoe

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự sống trần trụi, sự sống thuần túydanh từkhông đếm được (uncountable)Bare or universal life.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổζωήzōḗ“life”

Ví dụ

  • .Tình cảnh đó đẩy Zoe vào tuyệt vọng.
  • .Zoe đã bơi trong hồ nước trong vắt.
  • .Zoe đã cắt dưa hấu.

AI