Dịch

ziram

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Muối kẽm C₆H₁₂N₂S₄Zn được sử dụng làm thuốc diệt nấmdanh từkhông đếm được (uncountable)A zinc salt C₆H₁₂N₂S₄Zn used as a fungicide.

AI