Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ziram
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Muối kẽm C₆H₁₂N₂S₄Zn được sử dụng làm thuốc diệt nấm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A zinc salt C₆H₁₂N₂S₄Zn used as a fungicide.
AI
1
Muối kẽm C₆H₁₂N₂S₄Zn được sử dụng làm thuốc diệt nấm
1
Muối kẽm C₆H₁₂N₂S₄Zn được sử dụng làm thuốc diệt nấm
1
Muối kẽm C₆H₁₂N₂S₄Zn được sử dụng làm thuốc diệt nấm