zigzagging
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Theo hình chữ chi, ngoằn ngoèotính từwinding, twisting, turning or sinuous
- Sự chuyển động hoặc bố cục của một vật gì đó ngoằn ngoèodanh từThe movement or layout of something that zigzags.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zigzaggingDạng gốc (base form)
- zigzaggingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- bờ biển ngoằn ngoèo
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc zigzaggingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha