zhing-zhong
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đồ vật rẻ tiền, đồ Tàu và chất lượng kémtính từOf objects, cheap, Chinese and of inferior quality.
- Của một người, chất lượng thấp, không phù hợp với nghề nghiệp hoặc địa vị của họ trong cuộc sốngtính từOf a person, low-quality, unfit for their occupation or station in life.
- Hàng giá rẻ xuất xứ Trung Quốcdanh từkhông đếm được (uncountable)Cheap products of Chinese origin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zhing-zhongDạng gốc (base form)
- more zhing-zhongSo sánh hơn (comparative)
- most zhing-zhongSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- Mbare, , , tank-tops body-stockings , Gucchii , […]
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)