zayn
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chữ zayn, ký tự زdanh từThe letter ز in the Arabic script.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zaynDạng gốc (base form)
- zaynsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- . , .Tiếng Yiddish mượn các động từ tiếng Do Thái bằng cách kết hợp phân từ hiện tại của chúng với các trợ động từ như zayn hoặc vern. Trợ động từ được chia như bình thường, trong khi yếu tố tiếng Do Thái được coi là một nguyên thể hoặc giới từ đi kèm.