zain
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ngựa màu sẫm không đốmdanh từA horse of a dark colour with no lighter spots.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zainDạng gốc (base form)
- zainsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápzain
Ví dụ
- , , dark-coloured ; ; […]Azara ước tính tỷ lệ ngựa màu vịnh trong số những con ngựa này là khoảng chín mươi trên mười con ngựa màu sẫm, nghĩa là hoàn toàn có màu tối mà không có bất kỳ màu trắng nào; và không có con ngựa đen nào trong hai nghìn con; ngựa loang và ngựa xám đôi khi xuất hiện...