Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
yungan
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bò biển
danh từ
The dugong.
Ví dụ
The
yungan
has
a
very
thick
skin
,
like
that
of
the
hog
with
the
hair
off
.
AI
1
Bò biển
1
Bò biển
1
Bò biển