Dịch

yumi

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cung truyền thống Nhậtdanh từA type of archery bow from Japan.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. yumiDạng gốc (base form)
  2. yumisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

yumitori-shikidanh từNghi thức quay cung kết thúc mỗi ngày của giải đấu

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Nhật弓“yumi”

Ví dụ

  • , ? ?Sao thế Yumi? Cậu bị đau đầu à?
  • .Tôi đã mơ về Yumi.
  • .Tôi thấy Yumi trong giấc mơ.

AI