yumi
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cung truyền thống Nhậtdanh từA type of archery bow from Japan.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- yumiDạng gốc (base form)
- yumisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| yumitori-shikidanh từ | danh từ | Nghi thức quay cung kết thúc mỗi ngày của giải đấu |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhật弓“yumi”
Ví dụ
- , ? ?Sao thế Yumi? Cậu bị đau đầu à?
- .Tôi đã mơ về Yumi.
- .Tôi thấy Yumi trong giấc mơ.