Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
yesterdayness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thuộc tính của hiện hữu hoặc dường như đã có trong quá khứ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The property of being, or seeming to be, in the past.
Ví dụ
[…]
that
what
we
know
and
feel
under
this
name
pleasure
or
enjoyment
and
as
present
pleasure
is
then
,
into
the
bargain
and
as
soon
as
possible
,
determined
as
past
,
affected
with
past
,
with
yesterdayness
.
AI
1
Thuộc tính của hiện hữu hoặc dường như đã có trong quá khứ
1
Thuộc tính của hiện hữu hoặc dường như đã có trong quá khứ
1
Thuộc tính của hiện hữu hoặc dường như đã có trong quá khứ