yed
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Nói chuyện; hátđộng từnội động từ (intransitive)To speak; sing.
- Phóng đại rất nhiều trong tường thuật; phóng đại một câu chuyện; xơđộng từnội động từ (intransitive)To magnify greatly in narration; exaggerate a tale; fib.
- Tranh đấu; cãi nhauđộng từnội động từ (intransitive)To contend; wrangle.
- Câu nóidanh từA saying.
Họ từ (word family)
cùng gốc yed5 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 3
Đào hang dưới lòng đất
- Đào hang dưới lòng đất, như một con thỏ hoặc chuột chũi; cũng nói về thợ mỏTo burrow underground, as a rabbit or mole; also said of miners.
Nguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiyedden
- từ tiếng Anh cổġieddian“to speak formally, discuss, speak with alliteration, recite, sing”
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạierthen“to bury, dig”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiyed
- từ tiếng Anh cổġiedd“song, poem, saying, proverb, riddle, speech, story, tale, narrative, account, reckoning, reason”
Ví dụ
- (?) , .