Dịch

yed

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Nói chuyện; hátđộng từnội động từ (intransitive)To speak; sing.
  2. Phóng đại rất nhiều trong tường thuật; phóng đại một câu chuyện; xơđộng từnội động từ (intransitive)To magnify greatly in narration; exaggerate a tale; fib.
  3. Tranh đấu; cãi nhauđộng từnội động từ (intransitive)To contend; wrangle.
  4. Câu nóidanh từA saying.

Họ từ (word family)

cùng gốc yed

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 3
Đào hang dưới lòng đất
  1. Đào hang dưới lòng đất, như một con thỏ hoặc chuột chũi; cũng nói về thợ mỏTo burrow underground, as a rabbit or mole; also said of miners.

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiyedden
  2. từ tiếng Anh cổġieddian“to speak formally, discuss, speak with alliteration, recite, sing”
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạierthen“to bury, dig”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiyed
  2. từ tiếng Anh cổġiedd“song, poem, saying, proverb, riddle, speech, story, tale, narrative, account, reckoning, reason”

Ví dụ

  • (?) , .

AI