Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
yeave-ho
thán từ
(interjection)
Nghĩa chính
1
Câu cảm thán được sử dụng khi kéo, đặc biệt là bởi các thủy thủ khi kéo dây
thán từ
An exclamation used when pulling, especially by sailors while pulling on a rope.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
heave-ho
AI
1
Câu cảm thán được sử dụng khi kéo
1
Câu cảm thán được sử dụng khi kéo
1
Câu cảm thán được sử dụng khi kéo